TZS/PNUT: Chuyển đổi Tanzanian Shilling (TZS) sang Peanut the Squirrel (PNUT)
Tanzanian Shilling sang Peanut the Squirrel
Hôm nay 1 TZS có giá trị bằng bao nhiêu Peanut the Squirrel?
1 Tanzanian Shilling hiện đang có giá trị 0,0026481 PNUT
+0,00014281 PNUT
(+6,00%)Cập nhật gần nhất: 22:41:10 3 thg 4, 2025
Thị trường TZS/PNUT hôm nay
Biểu đồ chuyển đổi TZS PNUT
Tỷ giá TZS so với PNUT hôm nay là 0,0026481 PNUT, tăng 6,00% trong 24h qua. Trong tuần qua, Peanut the Squirrel đã tăng 44,00% trong tuần qua. Peanut the Squirrel (PNUT) đang có xu hướng đi lên, đang tăng 52,00% trong 30 ngày qua.
Thống kê giá Tanzanian Shilling (TZS) sang Peanut the Squirrel (PNUT)
Giá thấp nhất 24h
0,0023652 PNUTGiá thấp nhất trong 24 giờ
Giá cao nhất 24h
0,0027308 PNUTGiá cao nhất trong 24 giờ
*Dữ liệu thông tin thị trường PNUT hiện tại.
Cao nhất lịch sử
Dữ liệu được thu thập từ nhiều nền tảng
Thấp nhất lịch sử
Dữ liệu được thu thập từ nhiều nền tảng
Vốn hóa thị trường
Vốn hóa thị trường = giá hiện tại x tổng cung lưu hành
Tổng cung lưu hành
Tổng số lượng tài sản trên thị trường tại thời điểm này (dựa trên dữ liệu từ nhiều nền tảng)
Đọc thêm: Giá Peanut the Squirrel (PNUT)
Tỷ giá chuyển đổi TZS sang PNUT hôm nay hiện là 0,0026481 PNUT. Tỷ giá này đã tăng 6,00% trong 24h qua và tăng 44,00% trong bảy ngày qua.
Giá Tanzanian Shilling sang Peanut the Squirrel được cập nhật theo thời gian thực. Ngoài ra, công cụ chuyển đổi của chúng tôi còn có danh sách những tiền pháp định khác có thể đổi lấy Peanut the Squirrel và các tiền mã hóa khác.
Giá Tanzanian Shilling sang Peanut the Squirrel được cập nhật theo thời gian thực. Ngoài ra, công cụ chuyển đổi của chúng tôi còn có danh sách những tiền pháp định khác có thể đổi lấy Peanut the Squirrel và các tiền mã hóa khác.

Bắt đầu giao dịch tiền mã hoá trên OKX và khai phá tiềm năng thu nhập tốt hơn
Giao dịch ngayBảng chuyển đổi TZS/PNUT
Dựa trên tỷ giá hiện tại, 1 PNUT được có giá trị xấp xỉ 0,0026481 TZS . Điều này có nghĩa là việc mua 5 Peanut the Squirrel sẽ tương đương với khoảng 0,013241 TZS. Mặt khác, nếu bạn có 1 T.Sh TZS, nó sẽ tương đương với khoảng 377,62 TZS, trong khi 50 T.Sh TZS sẽ tương đương với xấp xỉ 18.881,18 TZS. Những con số này cung cấp chỉ báo về tỷ giá hối đoái giữa TZS và PNUT, số tiền chính xác có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động của thị trường.
Trong 7 ngày qua, tỷ giá giao dịch Peanut the Squirrel đã tăng thêm 44,00%. Trong vòng 24 giờ, tỷ giá này đã dao động 6,00%, với tỷ giá giao dịch cao nhất là 1 PNUT đối với Tanzanian Shilling là 0,0027308 TZS và giá trị thấp nhất trong 24 giờ qua là 0,0023652 TZS.
Trong 7 ngày qua, tỷ giá giao dịch Peanut the Squirrel đã tăng thêm 44,00%. Trong vòng 24 giờ, tỷ giá này đã dao động 6,00%, với tỷ giá giao dịch cao nhất là 1 PNUT đối với Tanzanian Shilling là 0,0027308 TZS và giá trị thấp nhất trong 24 giờ qua là 0,0023652 TZS.
Chuyển đổi Peanut the Squirrel Tanzanian Shilling
![]() | ![]() |
---|---|
1 TZS | 0,0026481 PNUT |
5 TZS | 0,013241 PNUT |
10 TZS | 0,026481 PNUT |
20 TZS | 0,052963 PNUT |
50 TZS | 0,13241 PNUT |
100 TZS | 0,26481 PNUT |
1.000 TZS | 2,6481 PNUT |
Chuyển đổi Tanzanian Shilling Peanut the Squirrel
![]() | ![]() |
---|---|
1 PNUT | 377,62 TZS |
5 PNUT | 1.888,12 TZS |
10 PNUT | 3.776,24 TZS |
20 PNUT | 7.552,47 TZS |
50 PNUT | 18.881,18 TZS |
100 PNUT | 37.762,35 TZS |
1.000 PNUT | 377.623,5 TZS |
Xem cách chuyển đổi crypto sang tiền pháp định chỉ trong 3 bước

Tạo tài khoản OKX miễn phí
Đăng ký bằng số điện thoại, địa chỉ email, tài khoản Telegram hoặc tài khoản Google

Xác minh danh tính của bạn
Hoàn tất xác minh danh tính để giữ an toàn cho tài khoản và tài sản của bạn

Bắt đầu hành trình crypto
Nạp tiền vào tài khoản của bạn và bắt đầu hành trình giao dịch
Câu hỏi thường gặp về chuyển đổi TZS sang PNUT
Tỷ giá giao dịch TZS/PNUT hôm nay là 0,0026481 PNUT. OKX cập nhật giá TZS sang PNUT theo thời gian thực.
Peanut the Squirrel có tổng cung lưu hành hiện là 999.858.912 PNUT và tổng cung tối đa là 999.858.912 PNUT.
Ngoài nắm giữ PNUT, bạn có thể chọn tăng lợi nhuận bằng cách tham gia giao dịch ngắn hạn để tận dụng chuyển động giá của Peanut the Squirrel. Tương tự, nhà giao dịch có kinh nghiệm có thể tham gia giao dịch ký quỹ đòn bẩy, futures hoặc quyền chọn để kiếm lợi nhuận theo cấp số nhân nếu khả dụng. Cách tạo thu nhập thụ động có rủi ro thấp cho PNUT là đăng ký gói staking hoặc tiết kiệm trên dịch vụ OKX Earn, có cả kỳ hạn linh hoạt và kỳ hạn cố định.
Giá cao nhất mọi thời đại của PNUT là T.Sh6.643,64. Trong khi đó, giá thị trường hôm nay của PNUT là T.Sh377,62.
OKX cung cấp nhiều cách để bạn yêu cầu hỗ trợ. Trung tâm hỗ trợ của chúng tôi giải đáp mọi câu hỏi thường gặp. Chúng tôi cũng có một cộng đồng toàn cầu đang phát triển mạnh mẽ mà bạn có thể kết nối qua các kênh khác nhau, bao gồm Telegram, Reddit, Facebook, Line, Weibo và X.
Để tìm hiểu thêm về Peanut the Squirrel, hãy xem qua trang này. Tìm hiểu về lịch sử, tin tức mới nhất cũng như Hiệu suất giá Peanut the Squirrel và thông tin thị trường trong thực tế.
Thật tuyệt khi tò mò về lĩnh vực đổi mới này. Mặc dù tiền mã hóa có vẻ hơi phức tạp lúc đầu, nhưng nó cũng đầy tiềm năng.
Hãy xem Trung tâm hỗ trợ, nơi chúng tôi trả lời các câu hỏi thường gặp về tiền mã hóa.
Hãy xem Trung tâm hỗ trợ, nơi chúng tôi trả lời các câu hỏi thường gặp về tiền mã hóa.
Giá trị của 1 T.Sh theo Peanut the Squirrel có thể thay đổi trong ngày, tùy thuộc vào tỷ giá hối đoái mới nhất. Để biết giá trị chính xác và theo dõi việc chuyển đổi Peanut the Squirrel thành Tanzanian Shilling, hãy xem bảng chuyển đổi trên trang này, nơi bạn sẽ tìm thấy thông tin về giá trị của một Tanzanian Shilling theo Peanut the Squirrel , được cập nhật theo thời gian thực.
Giá 1 PNUT theo Tanzanian Shilling thay đổi liên tục do biến động thị trường. Để biết giá trị mới nhất của Peanut the Squirrel theo TZS, hãy tham khảo bảng chuyển đổi trên trang này. Việc này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn cách chuyển đổi Peanut the Squirrel sang Tanzanian Shilling và theo dõi những thay đổi về giá trị.
Công cụ tính PNUT sang TZS của chúng tôi biến việc chuyển đổi PNUT sang TZS nhanh chóng và dễ dàng. Bạn chỉ cần nhập số lượng PNUT và bạn sẽ ngay lập tức nhận được giá trị tương đương theo TZS. Bạn cũng có thể tham khảo bảng chuyển đổi trên trang này đối với những chuyển đổi phổ biến. Ví dụ, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi hiện tại,T.Sh5 có giá trị 1.888,12 PNUT, trong khi 5 PNUT có giá trị 0,013241 theo TZS.
Khám phá thêm
Giao dịch chuyển đổi PNUT phổ biến
Khám phá lựa chọn các giao dịch chuyển đổi giữa PNUT và các loại tiền pháp định phổ biến.
PNUT USDPNUT AEDPNUT ALLPNUT AMDPNUT ANGPNUT ARSPNUT AUDPNUT AZNPNUT BAMPNUT BBDPNUT BDTPNUT BGNPNUT BHDPNUT BMDPNUT BNDPNUT BOBPNUT BRLPNUT BWPPNUT BYNPNUT CADPNUT CHFPNUT CLPPNUT CNYPNUT COPPNUT CRCPNUT CZKPNUT DJFPNUT DKKPNUT DOPPNUT DZDPNUT EGPPNUT ETBPNUT EURPNUT GBPPNUT GELPNUT GHSPNUT GTQPNUT HKDPNUT HNLPNUT HRKPNUT HUFPNUT IDRPNUT ILSPNUT INRPNUT IQDPNUT ISKPNUT JMDPNUT JODPNUT JPYPNUT KESPNUT KGSPNUT KHRPNUT KRWPNUT KWDPNUT KYDPNUT KZTPNUT LAKPNUT LBPPNUT LKRPNUT LRDPNUT MADPNUT MDLPNUT MKDPNUT MMKPNUT MNTPNUT MOPPNUT MURPNUT MXNPNUT MYRPNUT MZNPNUT NADPNUT NIOPNUT NOKPNUT NPRPNUT NZDPNUT OMRPNUT PABPNUT PENPNUT PGKPNUT PHPPNUT PKRPNUT PLNPNUT PYGPNUT QARPNUT RSDPNUT RUBPNUT RWFPNUT SARPNUT SDGPNUT SEKPNUT SGDPNUT SOSPNUT TJSPNUT TNDPNUT TRYPNUT TTDPNUT TWDPNUT TZSPNUT UAHPNUT UGXPNUT UYUPNUT UZSPNUT VESPNUT VNDPNUT XAFPNUT XOFPNUT ZARPNUT ZMW
Giao dịch chuyển đổi TZS phổ biến
Kiểm tra lựa chọn các giao dịch chuyển đổi giữa TZS và các loại tiền pháp định phổ biến.
Tiền mã hoá phổ biến
Tìm hiểu thêm về một số loại tiền mã hóa đang thịnh hành hiện nay.

Bắt đầu giao dịch tiền mã hoá trên OKX và khai phá tiềm năng thu nhập tốt hơn
Giao dịch ngay